Hồ Sơ Năng Lực Kỹ Thuật DAGASCO

9 Lĩnh Vực Ứng Dụng Khí Chuyên Ngành

Bảng tra cứu quy cách kỹ thuật, thành phần khí hỗn hợp, quy chuẩn màu chai, kích thước và lượng chứa chuẩn xác theo Hồ sơ năng lực DAGASCO.

9 specialized application sectors
#01 Xanh da trời

Công nghiệp ô tô, dùng trong hiệu chuẩn máy

Thành phần sản phẩm:
Không khí tổng hợp 20% O₂ + 80% N₂
Quy cách vỏ: 10L, 40L, 50L
Lượng chứa: 1.5, 6.0, 7.5 m³
#02 Màu xám

Đo bức xạ trong lò nung

Thành phần sản phẩm:
• 2.5 ~ 8% O₂ còn lại N₂
• 400vpm (500mg/m³) CO₂ còn lại N₂
• 280vpm (800mg/m³) SO₂ còn lại N₂
• 300vpm (400mg/m³) NO₂ còn lại N₂
Quy cách vỏ: 10L
Lượng chứa: 1.5 m³
#03 Màu đỏ

Đo bức xạ bằng ống đếm tỷ lệ. Khí dùng cho máy ECD

Thành phần sản phẩm:
P5/P10 (5/10% Metan còn lại là Argon)
Quy cách vỏ: 10L, 50L
Lượng chứa: 2.2, 10.9 m³
#04 Màu đỏ

Khí bảo vệ cho thiết bị quang phổ tia lửa

Thành phần sản phẩm:
2 ~ 5% H₂ còn lại là Argon
Quy cách vỏ: 10L, 50L
Lượng chứa: 2.1, 10.5 m³
#05 Màu xám

Khí hỗn hợp cho thiết bị Laser CO₂

Thành phần sản phẩm:
Khí Laser: 4.5% CO₂, 13.5% N₂ còn lại He
Quy cách vỏ: 10L, 50L
Lượng chứa: 1.8, 9.1 m³
#06 Màu xám

Khí bảo vệ hàn hồ quang

Thành phần sản phẩm:
• 50% He / 50% Ar
• 75% He / 25% Ar
Quy cách vỏ: 10L, 50L
Lượng chứa: 2.0, 10.0 m³
#07 Màu xám

Khí nạp vào bóng đèn tuýp

Thành phần sản phẩm:
5-10% N₂ còn lại là Argon
Quy cách vỏ: 10L, 50L
Lượng chứa: 2.1, 10.5 m³
#08 Theo quy chuẩn

Khí hiệu chỉnh thiết bị trong CN dầu khí, xi măng

Thành phần sản phẩm:
N₂/CO, N₂/CO₂, N₂/O₂
Theo tỷ lệ thành phần % khác nhau, chứa trong chai khí tiêu chuẩn dưới áp suất 150 Bar
Quy cách vỏ: 10L
Lượng chứa: 1.5 m³
#09 Theo quy chuẩn

Hỗn hợp khí bảo vệ hàn

Thành phần sản phẩm:
Ar/CO₂, Ar/O₂, Ar/CO₂/O₂, Ar/He, Ar/H₂
Theo tỷ lệ thành phần % khác nhau, chứa trong chai khí tiêu chuẩn dưới áp suất 150 - 200 Bar
Quy cách vỏ: 40L, 47L, 50L
Lượng chứa: 6.0 - 10.5 m³